NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)면: nếu… thì…, hễ… thì…

Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoLý do, điều kiện, đối lập
Công thứcV/A-(으)면, N(이)면

Giải thích

Điều kiện, giả định: "nếu/khi… thì…". Gốc có batchim → 으면 (있으면); không batchim hoặc ㄹ → 면 (가면, 살다 → 살면, ㄹ giữ nguyên). Danh từ → (이)면. Bất quy tắc: 듣다 → 들으면, 덥다 → 더우면. Hay đi với 만약/만일 (nếu) ở đầu câu. Lỗi người Việt: viết 살으면, 만들으면; nhầm 사면 (nếu mua) với 살면 (nếu sống). Mẫu hay dùng: -(으)면 좋겠어요 = mong là…. Thứ tự giống tiếng Việt: điều kiện trước, kết quả sau.

Ví dụ

시간이 있으면 같이 가요.sigani isseumyeon gachi gayoNếu có thời gian thì mình cùng đi nhé.
이 버튼을 누르면 문이 열려요.i beoteuneul nureumyeon muni yeollyeoyoBấm nút này thì cửa mở.
한국에 가면 경복궁에 가 보고 싶어요.hanguge gamyeon gyeongbokgunge ga bogo sipeoyoNếu sang Hàn Quốc, tôi muốn đến thăm cung Gyeongbok.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
시간이 __ 같이 가요.
Gợi ý: Nếu có thời gian thì cùng đi nhé.
  • 있으면
  • 있면
  • 있어면
  • 있으며
Xem đáp án
Đáp án: 있으면
있다 có batchim → 으면. 으며 là đuôi khác (và, trong khi).
Chọn đáp án đúng
서울에 __ 좋겠어요.
Gợi ý: Giá mà được sống ở Seoul.
  • 살면
  • 살으면
  • 사면
  • 살아면
Xem đáp án
Đáp án: 살면
Gốc tận cùng ㄹ chỉ thêm 면: 살면. 사면 là "nếu mua" (사다).
Chọn đáp án đúng
날씨가 __ 에어컨을 켜세요.
Gợi ý: Nếu trời nóng thì bật điều hoà.
  • 더우면
  • 덥으면
  • 더워면
  • 덥면
Xem đáp án
Đáp án: 더우면
덥다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우 rồi thêm 면 → 더우면.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu: "Nếu là học sinh thì được giảm giá."
  • 학생이면 할인돼요.
  • 학생으면 할인돼요.
  • 학생하면 할인돼요.
  • 학생이라면서 할인돼요.
Xem đáp án
Đáp án: 학생이면 할인돼요.
Danh từ có batchim + 이면. 이라면서 nghĩa là "nghe nói là… mà".
Điền vào chỗ trống
이 버튼을 누르__ 문이 열려요.
Gợi ý: Bấm nút này thì cửa mở.
Xem đáp án
Đáp án: 면
누르다 không batchim → 면.
Điền vào chỗ trống
음악을 들__ 기분이 좋아요.
Gợi ý: Nghe nhạc thì tâm trạng vui.
Xem đáp án
Đáp án: 으면
듣다 bất quy tắc ㄷ: 들 + 으면 = 들으면.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu có thời gian thì hãy gọi điện cho tôi.
  • 저한테
  • 전화하세요
  • 시간이 있으면
Xem đáp án
Đáp án: 시간이 있으면 저한테 전화하세요
Vế điều kiện + 으면 đứng đầu, rồi người nhận + 한테, động từ cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.
  • 오면
  • 집에 있을 거예요
  • 비가
Xem đáp án
Đáp án: 비가 오면 집에 있을 거예요
비가 오다 (trời mưa) → 비가 오면; kết quả ở vế sau.

Cùng chủ đề: Lý do, điều kiện, đối lập

← Tất cả điểm ngữ pháp