-(으)ㄴ/는데: nêu bối cảnh trước, hoặc đối lập nhẹ
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoLý do, điều kiện, đối lập
Công thứcV-는데, A-(으)ㄴ데, N인데
Giải thích
Đưa bối cảnh trước khi hỏi, đề nghị, kể tiếp; hoặc đối lập nhẹ ("…mà…"). Động từ và 있다/없다 → 는데 (오는데, 맛있는데); tính từ có batchim → 은데 (작은데), không batchim → ㄴ데 (비싼데); danh từ → 인데; quá khứ → 았/었는데. Gốc ㄹ rụng: 살다 → 사는데, 길다 → 긴데. Lỗi người Việt: dùng 는데 cho tính từ (비싸는데 sai); nghĩ 는데 luôn là "nhưng". Tiếng Việt thường không có từ tương ứng: "Đói rồi, đi ăn không?".
Ví dụ
배가 고픈데 밥 먹으러 갈까요?baega gopeunde bap meogeureo galkkayoĐói bụng rồi, mình đi ăn cơm nhé?
지금 비가 오는데 우산 있어요?jigeum biga oneunde usan isseoyoGiờ đang mưa, anh có ô không?
이 옷은 예쁜데 좀 비싸요.i oseun yeppeunde jom bissayoÁo này đẹp nhưng hơi đắt.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
지금 비가 __ 우산 있어요?
Gợi ý: Giờ đang mưa, anh có ô không?
- 오는데
- 온데
- 오은데
- 왔는데요
Xem đáp án
Đáp án: 오는데
오다 là động từ, đang xảy ra → 는데. ㄴ데 chỉ dành cho tính từ.
오다 là động từ, đang xảy ra → 는데. ㄴ데 chỉ dành cho tính từ.
Chọn đáp án đúng
이 옷은 __ 좀 비싸요.
Gợi ý: Áo này đẹp nhưng hơi đắt.
- 예쁜데
- 예쁘는데
- 예쁘은데
- 예뻐는데
Xem đáp án
Đáp án: 예쁜데
예쁘다 là tính từ không batchim → ㄴ데. 예쁘는데 là lỗi dùng đuôi động từ.
예쁘다 là tính từ không batchim → ㄴ데. 예쁘는데 là lỗi dùng đuôi động từ.
Chọn đáp án đúng
저는 서울에 __ 회사는 인천에 있어요.
Gợi ý: Tôi sống ở Seoul nhưng công ty ở Incheon.
- 사는데
- 살는데
- 살은데
- 산데
Xem đáp án
Đáp án: 사는데
살다 là động từ → 는데, và ㄹ rụng trước ㄴ: 사는데.
살다 là động từ → 는데, và ㄹ rụng trước ㄴ: 사는데.
Chọn đáp án đúng
이거 __ 먹어 보세요.
Gợi ý: Cái này ngon lắm, ăn thử đi.
- 맛있는데
- 맛있은데
- 맛있인데
- 맛있데
Xem đáp án
Đáp án: 맛있는데
Từ có 있다/없다 (맛있다, 재미없다) luôn đi với 는데, dù nghĩa là tính từ.
Từ có 있다/없다 (맛있다, 재미없다) luôn đi với 는데, dù nghĩa là tính từ.
Điền vào chỗ trống
배가 고__ 밥 먹으러 갈까요?
Gợi ý: Đói rồi, đi ăn cơm không?
Xem đáp án
Đáp án: 픈데
고프다 là tính từ không batchim → 고픈데.
고프다 là tính từ không batchim → 고픈데.
Điền vào chỗ trống
어제 그 식당에 갔__ 문을 닫았어요.
Gợi ý: Hôm qua tôi đến quán đó mà quán đóng cửa.
Xem đáp án
Đáp án: 는데
Quá khứ của mọi loại từ: 았/었 + 는데 → 갔는데.
Quá khứ của mọi loại từ: 았/었 + 는데 → 갔는데.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày mai là sinh nhật bạn tôi, nên mua gì nhỉ?
- 뭘 살까요
- 내일이
- 친구 생일인데
Xem đáp án
Đáp án: 내일이 친구 생일인데 뭘 살까요
Bối cảnh (danh từ + 인데) đứng trước, câu hỏi chính ở sau.
Bối cảnh (danh từ + 인데) đứng trước, câu hỏi chính ở sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
- 없어요
- 가고 싶은데
- 시간이
Xem đáp án
Đáp án: 가고 싶은데 시간이 없어요
-고 싶다 chia như tính từ → 싶은데. Vế đối lập theo sau.
-고 싶다 chia như tính từ → 싶은데. Vế đối lập theo sau.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Lý do, điều kiện, đối lập
-아서/어서: vì… nên… (nêu lý do)-(으)니까: vì… nên (đi được với mệnh lệnh, rủ rê)-(으)면: nếu… thì…, hễ… thì…-지만: nhưng (nối hai ý trái ngược)