-(으)ㄹ 것 같다: chắc là sẽ (đoán việc chưa xảy ra)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpÝ chí và phỏng đoán
Công thứcV/A-(으)ㄹ 것 같다
Giải thích
Đoán điều chưa xảy ra hoặc chưa biết chắc. Có batchim → -을 것 같아요 (많을 것 같아요), không → -ㄹ 것 같아요 (비가 올 것 같아요); ㅂ bất quy tắc: 춥다 → 추울 것 같아요. Người Hàn còn dùng để nói mềm ý mình: 저는 못 갈 것 같아요 (chắc tôi không đi được) — từ chối khéo. Lỗi hay gặp: viết 갔아요 thay cho 같아요 (nhầm với 가다); viết dính 올것같아요. So với -겠-: -(으)ㄹ 것 같다 dè dặt, mềm hơn.
Ví dụ
하늘이 흐려요. 비가 올 것 같아요.haneuri heuryeoyo. biga ol geot gatayoTrời âm u. Chắc sắp mưa.
내일은 바빠서 못 갈 것 같아요.naeireun bappaseo mot gal geot gatayoMai bận nên chắc tôi không đi được.
이 옷은 좀 작을 것 같아요.i oseun jom jageul geot gatayoCái áo này chắc hơi chật.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
주말이라서 사람이 __ 것 같아요.
Gợi ý: Cuối tuần nên chắc đông người.
- 많을
- 많는
- 많
- 만을
Xem đáp án
Đáp án: 많을
많다 có batchim → -을 것 같아요.
많다 có batchim → -을 것 같아요.
Chọn đáp án đúng
내일은 날씨가 __ 것 같아요.
Gợi ý: Mai chắc trời sẽ lạnh.
- 추울
- 춥을
- 춥는
- 추을
Xem đáp án
Đáp án: 추울
춥다 là ㅂ bất quy tắc: ㅂ → 우 → 추울.
춥다 là ㅂ bất quy tắc: ㅂ → 우 → 추울.
Chọn đáp án đúng
Chọn chính tả đúng: "Chắc đề thi sẽ khó."
- 시험이 어려울 것 같아요.
- 시험이 어려울 것 갔아요.
- 시험이 어렵을 것 같아요.
- 시험이 어려울 것 같애요.
Xem đáp án
Đáp án: 시험이 어려울 것 같아요.
같아요 (giống), không phải 갔아요. 어렵다 → 어려울.
같아요 (giống), không phải 갔아요. 어렵다 → 어려울.
Chọn đáp án đúng
Bạn rủ đi chơi, từ chối khéo: "Xin lỗi, hôm đó chắc hơi khó."
- 미안해요, 그날은 좀 힘들 것 같아요.
- 미안해요, 그날은 좀 힘들게요.
- 미안해요, 그날은 좀 힘들을 것 같아요.
- 미안해요, 그날은 좀 힘든겠어요.
Xem đáp án
Đáp án: 미안해요, 그날은 좀 힘들 것 같아요.
힘들다 tận cùng ㄹ → 힘들 것 같아요. Cách từ chối mềm rất tự nhiên.
힘들다 tận cùng ㄹ → 힘들 것 같아요. Cách từ chối mềm rất tự nhiên.
Điền vào chỗ trống
길이 막혀서 조금 __ 것 같아요.
Gợi ý: Đường tắc nên chắc tôi sẽ đến muộn một chút.
Xem đáp án
Đáp án: 늦을
늦다 có batchim → 늦을 것 같아요.
늦다 có batchim → 늦을 것 같아요.
Điền vào chỗ trống
이 영화는 재미있__ 것 같아요.
Gợi ý: Phim này chắc sẽ hay.
Xem đáp án
Đáp án: 을
있다 có batchim → 재미있을 것 같아요.
있다 có batchim → 재미있을 것 같아요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chắc tối nay tuyết sẽ rơi.
- 것 같아요
- 눈이 올
- 오늘 밤에
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 밤에 눈이 올 것 같아요
Thời gian đầu câu, rồi mệnh đề + -(으)ㄹ 것 같아요.
Thời gian đầu câu, rồi mệnh đề + -(으)ㄹ 것 같아요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Việc đó chắc tôi không làm được.
- 못 할
- 것 같아요
- 그 일은
Xem đáp án
Đáp án: 그 일은 못 할 것 같아요
못 하다 → 못 할 것 같아요: từ chối nhẹ nhàng.
못 하다 → 못 할 것 같아요: từ chối nhẹ nhàng.
Cùng chủ đề: Ý chí và phỏng đoán
-겠-: ý chí của người nói và phỏng đoán tại chỗ-(으)ㄹ게요: hứa, báo trước điều mình sẽ làm-(으)ㄴ/는 것 같다: hình như (đoán việc đang hoặc đã xảy ra)-아/어 보이다: trông có vẻ (nhận xét từ vẻ ngoài)