NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-아/어 보이다: trông có vẻ (nhận xét từ vẻ ngoài)

Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpÝ chí và phỏng đoán
Công thứcA-아/어 보이다

Giải thích

Gắn sau TÍNH TỪ để nhận xét vẻ ngoài: ㅏ/ㅗ → -아 보여요 (작아 보여요), còn lại → -어 보여요 (맛있어 보여요), 하다 → 해 보여요 (피곤해 보여요). Bất quy tắc theo -아/어: 바쁘다 → 바빠 보여요, 어렵다 → 어려워 보여요. Không gắn vào động từ — -아/어 보다 là 'thử'. Viết có cách: 피곤해 보여요. Với danh từ dùng N처럼 보이다: 학생처럼 보여요. Gần 'trông…', 'nhìn có vẻ…' của tiếng Việt.

Ví dụ

오늘 기분이 좋아 보여요.oneul gibuni joa boyeoyoHôm nay trông (bạn) vui vẻ.
이 케이크 정말 맛있어 보여요.i keikeu jeongmal masisseo boyeoyoCái bánh này trông ngon thật.
얼굴이 피곤해 보여요. 좀 쉬세요.eolguri pigonhae boyeoyo. jom swiseyoMặt trông mệt mỏi. Nghỉ chút đi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
그 가방은 __ 보여요.
Gợi ý: Cái túi đó trông đắt.
  • 비싸
  • 비싸어
  • 비싼
  • 비쌀
Xem đáp án
Đáp án: 비싸
비싸 + 어 rút gọn thành 비싸. Không dùng định ngữ 비싼 trước 보이다.
Chọn đáp án đúng
문제가 __ 보여요.
Gợi ý: Câu hỏi trông khó.
  • 어려워
  • 어렵어
  • 어려운
  • 어렵게
Xem đáp án
Đáp án: 어려워
어렵다 là ㅂ bất quy tắc: 어렵 + 어 → 어려워.
Chọn đáp án đúng
동생이 __ 보여요.
Gợi ý: Em tôi trông buồn.
  • 슬퍼
  • 슬프어
  • 슬픈
  • 슬플
Xem đáp án
Đáp án: 슬퍼
슬프다: ㅡ rơi khi gặp -어 → 슬퍼.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Người đó trông trẻ."
  • 그 사람은 젊어 보여요.
  • 그 사람은 젊은 보여요.
  • 그 사람은 젊어 봐요.
  • 그 사람은 젊아 보여요.
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람은 젊어 보여요.
젊다 (nguyên âm ㅓ) → 젊어 보여요. 봐요 là 'thử/xem', nghĩa khác.
Điền vào chỗ trống
이 옷을 입으니까 날씬__ 보여요.
Gợi ý: Mặc bộ này trông thon gọn.
Xem đáp án
Đáp án: 해
하다 → 해 보여요: 날씬해 보여요.
Điền vào chỗ trống
아이들이 아주 __ 보여요.
Gợi ý: Bọn trẻ trông rất vui.
Xem đáp án
Đáp án: 즐거워 / 행복해 / 신나
즐겁다 → 즐거워 보여요; 행복하다 → 행복해 보여요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Căn phòng này trông rộng.
  • 보여요
  • 넓어
  • 이 방은
Xem đáp án
Đáp án: 이 방은 넓어 보여요
넓다 → 넓어 보여요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay trông (bạn) rất khác.
  • 달라
  • 보여요
  • 오늘
  • 아주
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 아주 달라 보여요
다르다 là 르 bất quy tắc: 다르 + 아 → 달라.

Cùng chủ đề: Ý chí và phỏng đoán

← Tất cả điểm ngữ pháp