-(으)ㄴ/는 것 같다: hình như (đoán việc đang hoặc đã xảy ra)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpÝ chí và phỏng đoán
Công thứcV-는 것 같다 (hiện tại) · V-(으)ㄴ 것 같다 (quá khứ) · A-(으)ㄴ 것 같다
Giải thích
Đoán dựa trên điều thấy được. Động từ hiện tại: -는 것 같아요 (자는 것 같아요); động từ quá khứ: -(으)ㄴ 것 같아요 (간 것 같아요, 먹은 것 같아요); tính từ hiện tại: -(으)ㄴ 것 같아요 (바쁜 것 같아요); 있다/없다 luôn dùng -는: 맛있는 것 같아요. Lỗi hay gặp: tính từ dùng -는 (바쁘는 ✗); quên rằng cùng đuôi -(으)ㄴ mà động từ là quá khứ, tính từ là hiện tại. So với -(으)ㄹ 것 같다: cái này nói việc đang/đã có.
Ví dụ
밖에 비가 오는 것 같아요.bakke biga oneun geot gatayoHình như ngoài trời đang mưa.
민수 씨가 벌써 집에 간 것 같아요.minsu ssiga beolsseo jibe gan geot gatayoHình như anh Minsu về nhà rồi.
요즘 많이 바쁜 것 같아요.yojeum mani bappeun geot gatayoDạo này có vẻ (anh) bận lắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
선생님이 요즘 __ 것 같아요.
Gợi ý: Dạo này thầy có vẻ bận.
- 바쁘신
- 바쁘는
- 바쁠는
- 바빠는
Xem đáp án
Đáp án: 바쁘신
Tính từ hiện tại → -(으)ㄴ: 바쁜; nói về thầy thêm -시-: 바쁘신 것 같아요.
Tính từ hiện tại → -(으)ㄴ: 바쁜; nói về thầy thêm -시-: 바쁘신 것 같아요.
Chọn đáp án đúng
조용해요. 아기가 지금 __ 것 같아요.
Gợi ý: Yên ắng quá. Hình như em bé đang ngủ.
- 자는
- 자은
- 잘는
- 자기
Xem đáp án
Đáp án: 자는
Động từ đang diễn ra → -는 것 같아요.
Động từ đang diễn ra → -는 것 같아요.
Chọn đáp án đúng
불이 다 꺼졌어요. 다들 벌써 __ 것 같아요.
Gợi ý: Đèn tắt hết rồi. Hình như mọi người đã về.
- 퇴근한
- 퇴근했는
- 퇴근할은
- 퇴근했은
Xem đáp án
Đáp án: 퇴근한
Động từ, việc đã xong → -(으)ㄴ 것 같아요: 퇴근한. Không ghép 었 với -는/-은.
Động từ, việc đã xong → -(으)ㄴ 것 같아요: 퇴근한. Không ghép 었 với -는/-은.
Chọn đáp án đúng
사람이 많아요. 이 식당 음식이 __ 것 같아요.
Gợi ý: Đông người quá. Hình như quán này ngon.
- 맛있는
- 맛있은
- 맛있을는
- 맛있어는
Xem đáp án
Đáp án: 맛있는
맛있다/맛없다 (có 있다/없다) luôn đi với -는.
맛있다/맛없다 (có 있다/없다) luôn đi với -는.
Điền vào chỗ trống
지수 씨가 화가 __ 것 같아요.
Gợi ý: Hình như chị Jisu đang giận.
Xem đáp án
Đáp án: 난 / 나는
화가 나다: 화가 난 것 같아요 (đã giận và vẫn đang giận) là cách nói tự nhiên nhất.
화가 나다: 화가 난 것 같아요 (đã giận và vẫn đang giận) là cách nói tự nhiên nhất.
Điền vào chỗ trống
저 가방은 __ 것 같아요.
Gợi ý: Cái túi kia có vẻ đắt.
Xem đáp án
Đáp án: 비싼
비싸다 là tính từ, không batchim → 비싼 것 같아요.
비싸다 là tính từ, không batchim → 비싼 것 같아요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hình như anh ấy biết tôi.
- 아는 것 같아요
- 저를
- 그 사람은
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람은 저를 아는 것 같아요
알다: ㄹ rơi trước -는 → 아는 것 같아요.
알다: ㄹ rơi trước -는 → 아는 것 같아요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hình như cái điện thoại này hỏng rồi.
- 것 같아요
- 이 휴대폰은
- 고장 난
Xem đáp án
Đáp án: 이 휴대폰은 고장 난 것 같아요
고장 나다 (hỏng) là việc đã xảy ra → 고장 난 것 같아요.
고장 나다 (hỏng) là việc đã xảy ra → 고장 난 것 같아요.
Cùng chủ đề: Ý chí và phỏng đoán
-겠-: ý chí của người nói và phỏng đoán tại chỗ-(으)ㄹ게요: hứa, báo trước điều mình sẽ làm-(으)ㄹ 것 같다: chắc là sẽ (đoán việc chưa xảy ra)-아/어 보이다: trông có vẻ (nhận xét từ vẻ ngoài)