-아/어지다: trở nên, dần dần (tính từ chuyển trạng thái)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThay đổi, quyết định, mục đích
Công thứcA-아/어지다
Giải thích
Gắn vào TÍNH TỪ để nói trạng thái thay đổi: ㅏ/ㅗ → -아지다 (많아지다), còn lại → -어지다 (길어지다), 하다 → 해지다 (따뜻해지다). Bất quy tắc theo -아/어: 춥다 → 추워지다, 바쁘다 → 바빠지다. Viết liền: 예뻐졌어요 (không cách). Lỗi người Việt: dịch 'trở nên đẹp' thành 예쁘게 됐어요 — nói được nhưng kém tự nhiên; hoặc gắn vào động từ mà tưởng là 'trở nên' (먹어지다 nghĩa khác). Hay đi với 점점 (dần dần), 더 (hơn).
Ví dụ
날씨가 점점 추워져요.nalssiga jeomjeom chuwojyeoyoThời tiết dần lạnh đi.
한국어 실력이 많이 좋아졌어요.hangugeo sillyeogi mani joajyeosseoyoTrình độ tiếng Hàn đã khá lên nhiều.
봄이 되면 낮이 길어져요.bomi doemyeon naji gireojyeoyoSang xuân ban ngày dài ra.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
요즘 일이 많아서 __.
Gợi ý: Dạo này nhiều việc nên tôi bận hơn.
- 바빠졌어요
- 바쁘어졌어요
- 바쁘졌어요
- 바빠젔어요
Xem đáp án
Đáp án: 바빠졌어요
바쁘다: ㅡ rơi → 바빠 + 지다 → 바빠졌어요.
바쁘다: ㅡ rơi → 바빠 + 지다 → 바빠졌어요.
Chọn đáp án đúng
봄이 오니까 날씨가 __.
Gợi ý: Xuân đến nên trời ấm lên.
- 따뜻해졌어요
- 따뜻하졌어요
- 따뜻해져었어요
- 따뜻하게 졌어요
Xem đáp án
Đáp án: 따뜻해졌어요
하다 → 해지다: 따뜻해졌어요.
하다 → 해지다: 따뜻해졌어요.
Chọn đáp án đúng
운동을 해서 몸이 __.
Gợi ý: Tập thể dục nên cơ thể khỏe lên.
- 건강해졌어요
- 건강하졌어요
- 건강해졋어요
- 건강하게졌어요
Xem đáp án
Đáp án: 건강해졌어요
건강하다 → 건강해지다. 졋 là gõ sai của 졌.
건강하다 → 건강해지다. 졋 là gõ sai của 졌.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu viết đúng: "Căn phòng đã sạch ra."
- 방이 깨끗해졌어요.
- 방이 깨끗하졌어요.
- 방이 깨끗해 졌어요.
- 방이 깨끗졌어요.
Xem đáp án
Đáp án: 방이 깨끗해졌어요.
-아/어지다 viết liền với tính từ: 깨끗해졌어요.
-아/어지다 viết liền với tính từ: 깨끗해졌어요.
Điền vào chỗ trống
겨울이 되면 밤이 __져요.
Gợi ý: Sang đông đêm dài ra.
Xem đáp án
Đáp án: 길어
길다 (nguyên âm ㅣ) → 길어지다.
길다 (nguyên âm ㅣ) → 길어지다.
Điền vào chỗ trống
사람들이 점점 __졌어요.
Gợi ý: Người ta dần đông lên.
Xem đáp án
Đáp án: 많아
많다 (nguyên âm ㅏ) → 많아지다.
많다 (nguyên âm ㅏ) → 많아지다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bệnh của mẹ đã đỡ nhiều.
- 좋아졌어요
- 많이
- 어머니 병이
Xem đáp án
Đáp án: 어머니 병이 많이 좋아졌어요
좋다 → 좋아지다: khá lên, đỡ hơn.
좋다 → 좋아지다: khá lên, đỡ hơn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Giá cả ngày càng đắt.
- 점점
- 비싸져요
- 물가가
Xem đáp án
Đáp án: 물가가 점점 비싸져요
점점 + -아/어지다 diễn tả thay đổi dần dần.
점점 + -아/어지다 diễn tả thay đổi dần dần.
Cùng chủ đề: Thay đổi, quyết định, mục đích
-게 되다: rốt cuộc thành ra, được/phải (không do mình định)-기로 하다: quyết định, hẹn nhau làm gì-기 위해(서): để, nhằm (nêu mục đích)-(으)려면: nếu muốn… thì (điều kiện để đạt ý định)