-기 위해(서): để, nhằm (nêu mục đích)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThay đổi, quyết định, mục đích
Công thứcV-기 위해(서) · N을/를 위해(서) · V-기 위한 N
Giải thích
Nêu mục đích: 살을 빼기 위해서 운동해요. Gắn thẳng vào gốc động từ; với danh từ dùng N을/를 위해서: 가족을 위해서. 서 có thể bỏ; trước danh từ dùng 위한: 합격하기 위한 방법. Không gắn vào tính từ (예쁘기 위해서 ✗ → 예뻐지기 위해서). Lỗi hay gặp: bỏ 을/를 với danh từ; dùng -(으)러 cho mọi động từ — -(으)러 chỉ đi với 가다/오다/다니다, còn -기 위해서 đi với mọi động từ. Gần 'để', 'vì' (mục đích) của tiếng Việt.
Ví dụ
한국 회사에 취직하기 위해서 한국어를 배워요.hanguk hoesae chwijikagi wihaeseo hangugeoreul baewoyoTôi học tiếng Hàn để xin việc ở công ty Hàn.
건강을 위해서 매일 걸어요.geongangeul wihaeseo maeil georeoyoVì sức khỏe, ngày nào tôi cũng đi bộ.
부모님은 자식을 위해서 열심히 일하세요.bumonimeun jasigeul wihaeseo yeolsimhi ilhaseyoBố mẹ làm việc chăm chỉ vì con cái.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
시험에 __ 위해서 열심히 공부해요.
Gợi ý: Tôi học chăm để thi đỗ.
- 합격하기
- 합격하는
- 합격할
- 합격해서
Xem đáp án
Đáp án: 합격하기
Động từ + -기 위해서.
Động từ + -기 위해서.
Chọn đáp án đúng
가족__ 위해서 돈을 모아요.
Gợi ý: Tôi dành dụm tiền vì gia đình.
- 을
- 를
- 이
- 에게
Xem đáp án
Đáp án: 을
Danh từ + 을/를 위해서; 가족 có batchim → 을.
Danh từ + 을/를 위해서; 가족 có batchim → 을.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi tập thể dục để thon gọn hơn."
- 날씬해지기 위해서 운동해요.
- 날씬하기 위해서 운동해요.
- 날씬해지는 위해서 운동해요.
- 날씬해질 위해서 운동해요.
Xem đáp án
Đáp án: 날씬해지기 위해서 운동해요.
날씬하다 là tính từ, phải đổi thành động từ 날씬해지다 rồi mới gắn -기 위해서.
날씬하다 là tính từ, phải đổi thành động từ 날씬해지다 rồi mới gắn -기 위해서.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi để dành tiền để đi du lịch."
- 여행하기 위해서 돈을 모아요.
- 여행하러 돈을 모아요.
- 여행할 위해서 돈을 모아요.
- 여행을 위해서서 돈을 모아요.
Xem đáp án
Đáp án: 여행하기 위해서 돈을 모아요.
-(으)러 chỉ đi với động từ di chuyển (가다/오다); 모으다 thì phải dùng -기 위해서.
-(으)러 chỉ đi với động từ di chuyển (가다/오다); 모으다 thì phải dùng -기 위해서.
Điền vào chỗ trống
일찍 __ 위해서 알람을 맞췄어요.
Gợi ý: Tôi đặt báo thức để dậy sớm.
Xem đáp án
Đáp án: 일어나기
일어나다 → 일어나기 위해서.
일어나다 → 일어나기 위해서.
Điền vào chỗ trống
환경__ 위해서 비닐봉지를 쓰지 않아요.
Gợi ý: Vì môi trường, tôi không dùng túi nilon.
Xem đáp án
Đáp án: 을
환경 có batchim ㅇ → 환경을 위해서.
환경 có batchim ㅇ → 환경을 위해서.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi ăn ít để giảm cân.
- 적게 먹어요
- 위해서
- 살을 빼기
Xem đáp án
Đáp án: 살을 빼기 위해서 적게 먹어요
Mục đích (-기 위해서) đứng trước hành động.
Mục đích (-기 위해서) đứng trước hành động.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là món quà dành cho các bạn.
- 위한
- 선물이에요
- 여러분을
Xem đáp án
Đáp án: 여러분을 위한 선물이에요
Trước danh từ dùng 위한: N을/를 위한 + N.
Trước danh từ dùng 위한: N을/를 위한 + N.
Cùng chủ đề: Thay đổi, quyết định, mục đích
-게 되다: rốt cuộc thành ra, được/phải (không do mình định)-아/어지다: trở nên, dần dần (tính từ chuyển trạng thái)-기로 하다: quyết định, hẹn nhau làm gì-(으)려면: nếu muốn… thì (điều kiện để đạt ý định)