-게 되다: rốt cuộc thành ra, được/phải (không do mình định)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThay đổi, quyết định, mục đích
Công thứcV-게 되다 (-게 됐어요, -게 될 거예요)
Giải thích
Diễn tả sự việc thay đổi do hoàn cảnh, không hẳn do ý mình: 한국에 오게 됐어요 (rồi tôi được/phải sang Hàn). Gắn thẳng vào gốc động từ: 가게 되다, 먹게 되다; thì chia ở 되다: -게 됐어요, -게 될 거예요. Viết 됐어요 (되 + 었), không viết 됬어요 ✗. Người Việt hay nói thẳng 한국에 왔어요 nên mất sắc thái 'cơ duyên'; còn hay nhầm với -아/어지다 (đi với tính từ). Gần 'được', 'phải', 'thành ra' của tiếng Việt.
Ví dụ
회사 일 때문에 서울에 살게 됐어요.hoesa il ttaemune seoure salge dwaesseoyoVì công việc mà tôi thành ra sống ở Seoul.
처음에는 김치를 못 먹었는데 지금은 잘 먹게 됐어요.cheoeumeneun gimchireul mot meogeonneunde jigeumeun jal meokge dwaesseoyoLúc đầu không ăn được kim chi, giờ thì ăn ngon lành rồi.
다음 달부터 이 일을 맡게 될 거예요.daeum dalbuteo i ireul matge doel geoyeyoTừ tháng sau tôi sẽ được giao phụ trách việc này.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
친구 소개로 남편을 __ 됐어요.
Gợi ý: Nhờ bạn giới thiệu mà tôi gặp được chồng.
- 만나게
- 만나기
- 만난게
- 만나서
Xem đáp án
Đáp án: 만나게
Gốc động từ + 게 되다: 만나게 됐어요.
Gốc động từ + 게 되다: 만나게 됐어요.
Chọn đáp án đúng
Chọn chính tả đúng: "Tôi thành ra phải chuyển nhà."
- 이사하게 됐어요.
- 이사하게 됬어요.
- 이사하게 돼었어요.
- 이사하게 됄어요.
Xem đáp án
Đáp án: 이사하게 됐어요.
되 + 었 → 됐 (hoặc 되었). 됬 là lỗi chính tả rất phổ biến.
되 + 었 → 됐 (hoặc 되었). 됬 là lỗi chính tả rất phổ biến.
Chọn đáp án đúng
한국 드라마를 보면서 한국어를 __ 됐어요.
Gợi ý: Xem phim Hàn rồi tôi thành ra thích tiếng Hàn.
- 좋아하게
- 좋게
- 좋아하기
- 좋아하는
Xem đáp án
Đáp án: 좋아하게
좋아하다 là động từ → 좋아하게 되다. 좋다 là tính từ, nghĩa khác.
좋아하다 là động từ → 좋아하게 되다. 좋다 là tính từ, nghĩa khác.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên nhất: "Nhờ học bổng mà tôi được sang Hàn du học."
- 장학금 덕분에 한국에 유학 가게 됐어요.
- 장학금 덕분에 한국에 유학 가지게 됐어요.
- 장학금 덕분에 한국에 유학 가기 됐어요.
- 장학금 덕분에 한국에 유학 갔게 됐어요.
Xem đáp án
Đáp án: 장학금 덕분에 한국에 유학 가게 됐어요.
가다 + 게 되다; không chia quá khứ trước -게, quá khứ nằm ở 됐어요.
가다 + 게 되다; không chia quá khứ trước -게, quá khứ nằm ở 됐어요.
Điền vào chỗ trống
회사에서 저를 베트남 지사로 보내서 하노이에 __게 됐어요.
Gợi ý: Công ty cử tôi sang chi nhánh Việt Nam nên tôi thành ra đến Hà Nội.
Xem đáp án
Đáp án: 가 / 오 / 살
Việc xảy ra do hoàn cảnh (công ty cử) → -게 됐어요.
Việc xảy ra do hoàn cảnh (công ty cử) → -게 됐어요.
Điền vào chỗ trống
운동을 시작하고 나서 일찍 __게 됐어요.
Gợi ý: Từ khi bắt đầu tập thể dục, tôi thành ra dậy sớm.
Xem đáp án
Đáp án: 일어나
Thói quen thay đổi dần → 일어나게 됐어요.
Thói quen thay đổi dần → 일어나게 됐어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi được làm việc ở công ty Hàn Quốc.
- 됐어요
- 일하게
- 한국 회사에서
Xem đáp án
Đáp án: 한국 회사에서 일하게 됐어요
Nơi chốn + 에서, động từ + 게 됐어요.
Nơi chốn + 에서, động từ + 게 됐어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Giờ tôi đã hiểu được tiếng Hàn.
- 이해하게
- 됐어요
- 이제
- 한국어를
Xem đáp án
Đáp án: 이제 한국어를 이해하게 됐어요
이제 + -게 됐어요: trước không được, nay đã được.
이제 + -게 됐어요: trước không được, nay đã được.
Cùng chủ đề: Thay đổi, quyết định, mục đích
-아/어지다: trở nên, dần dần (tính từ chuyển trạng thái)-기로 하다: quyết định, hẹn nhau làm gì-기 위해(서): để, nhằm (nêu mục đích)-(으)려면: nếu muốn… thì (điều kiện để đạt ý định)