NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-기로 하다: quyết định, hẹn nhau làm gì

Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThay đổi, quyết định, mục đích
Công thứcV-기로 하다 (-기로 했어요)

Giải thích

Nói việc đã quyết định hoặc đã hẹn với người khác: 다음 주에 만나기로 했어요. Gắn thẳng vào gốc, không phân biệt batchim: 먹기로, 가기로. Thường chia quá khứ 했어요 vì quyết định đã có. Phủ định: 안 가기로 했어요 hoặc 가지 않기로 했어요. Lỗi hay gặp: dùng -(으)ㄹ 거예요 khi muốn nhấn 'đã chốt'; viết 할기로, 갈기로 (✗) do lẫn với -(으)ㄹ. Gần 'quyết định…', 'hẹn là…', 'thống nhất…' của tiếng Việt.

Ví dụ

올해부터 담배를 끊기로 했어요.olhaebuteo dambaereul kkeunkiro haesseoyoTừ năm nay tôi quyết định bỏ thuốc lá.
친구하고 주말에 영화를 보기로 했어요.chinguhago jumare yeonghwareul bogiro haesseoyoTôi đã hẹn với bạn cuối tuần đi xem phim.
우리는 내년에 결혼하기로 했어요.urineun naenyeone gyeolhonhagiro haesseoyoChúng tôi quyết định sang năm sẽ cưới.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
다음 달에 이사__ 했어요.
Gợi ý: Tôi quyết định tháng sau chuyển nhà.
  • 하기로
  • 할기로
  • 하게로
  • 하로
Xem đáp án
Đáp án: 하기로
Gốc + 기로 하다; không chen ㄹ vào.
Chọn đáp án đúng
건강을 위해서 술을 안 __ 했어요.
Gợi ý: Vì sức khỏe, tôi quyết định không uống rượu.
  • 마시기로
  • 마실기로
  • 마시게
  • 마셨기로
Xem đáp án
Đáp án: 마시기로
안 + V-기로 하다 = quyết định không làm. Không chia quá khứ trước 기로.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga lúc 6 giờ."
  • 6시에 역에서 친구를 만나기로 했어요.
  • 6시에 역에서 친구를 만날기로 했어요.
  • 6시에 역에서 친구를 만났기로 했어요.
  • 6시에 역에서 친구를 만나로 했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 6시에 역에서 친구를 만나기로 했어요.
만나다 + 기로 했어요: lời hẹn đã chốt.
Chọn đáp án đúng
고민하다가 결국 한국에서 __ 했어요.
Gợi ý: Đắn đo mãi, cuối cùng tôi quyết định làm việc ở Hàn.
  • 일하기로
  • 일하기를
  • 일할게로
  • 일하게로
Xem đáp án
Đáp án: 일하기로
Quyết định → -기로 하다 (trợ từ 로, không phải 를).
Điền vào chỗ trống
우리는 매일 아침 같이 __기로 했어요.
Gợi ý: Chúng tôi hẹn sáng nào cũng chạy bộ cùng nhau.
Xem đáp án
Đáp án: 달리 / 뛰 / 조깅하
Gốc động từ + 기로 했어요.
Điền vào chỗ trống
이번 휴가에는 집에서 __기로 했어요.
Gợi ý: Kỳ nghỉ này tôi quyết định nghỉ ở nhà.
Xem đáp án
Đáp án: 쉬
쉬다 → 쉬기로 했어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã quyết định học tiếng Hàn.
  • 했어요
  • 한국어를
  • 공부하기로
Xem đáp án
Đáp án: 한국어를 공부하기로 했어요
Tân ngữ + V-기로 + 했어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi quyết định không gặp người đó.
  • 했어요
  • 안 만나기로
  • 그 사람을
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람을 안 만나기로 했어요
Phủ định 안 đặt ngay trước động từ: 안 만나기로 했어요.

Cùng chủ đề: Thay đổi, quyết định, mục đích

← Tất cả điểm ngữ pháp