-(으)려면: nếu muốn… thì (điều kiện để đạt ý định)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThay đổi, quyết định, mục đích
Công thứcV-(으)려면
Giải thích
Rút từ -(으)려고 하면: 'nếu muốn làm A thì cần B'. Có batchim → -으려면 (먹으려면), không → -려면 (가려면); ㄹ giữ nguyên, không thêm 으: 만들려면. Vế sau thường là -아/어야 해요, -(으)세요, -(으)면 돼요, 필요해요: 명동에 가려면 4호선을 타세요. Lỗi hay gặp: dùng -(으)면 nên mất nghĩa 'muốn'; nói 받을려면, 갈려면 — khẩu ngữ phổ biến nhưng sai chuẩn; viết 만들으려면 (✗). Tiếng Việt 'muốn… thì…' rất gần.
Ví dụ
시청에 가려면 어디에서 내려야 돼요?sicheonge garyeomyeon eodieseo naeryeoya dwaeyoMuốn đến tòa thị chính thì phải xuống ở đâu?
한국어를 잘하려면 매일 연습해야 해요.hangugeoreul jalharyeomyeon maeil yeonseupaeya haeyoMuốn giỏi tiếng Hàn thì phải luyện mỗi ngày.
이 책을 빌리려면 학생증이 필요해요.i chaegeul billiryeomyeon haksaengjeungi piryohaeyoMuốn mượn cuốn sách này thì cần thẻ sinh viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
비자를 __ 이 서류가 필요해요.
Gợi ý: Muốn nhận visa thì cần giấy tờ này.
- 받으려면
- 받려면
- 받으면서
- 받을려면
Xem đáp án
Đáp án: 받으려면
받다 có batchim → -으려면. 받을려면 là lỗi khẩu ngữ rất phổ biến.
받다 có batchim → -으려면. 받을려면 là lỗi khẩu ngữ rất phổ biến.
Chọn đáp án đúng
김치를 __ 배추가 있어야 해요.
Gợi ý: Muốn làm kim chi thì phải có cải thảo.
- 만들려면
- 만들으려면
- 만드려면
- 만들면려면
Xem đáp án
Đáp án: 만들려면
Gốc tận cùng ㄹ: giữ ㄹ, gắn thẳng -려면.
Gốc tận cùng ㄹ: giữ ㄹ, gắn thẳng -려면.
Chọn đáp án đúng
서울역에 __ 몇 번 버스를 타야 해요?
Gợi ý: Muốn đến ga Seoul thì phải đi xe buýt số mấy?
- 가려면
- 가면서
- 가으려면
- 갈려면
Xem đáp án
Đáp án: 가려면
가다 không batchim → 가려면. 갈려면 là cách nói sai chuẩn.
가다 không batchim → 가려면. 갈려면 là cách nói sai chuẩn.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Muốn khỏe lên thì phải ngủ đủ."
- 건강해지려면 잠을 충분히 자야 해요.
- 건강해지려면 잠을 충분히 잤어요.
- 건강해지려고면 잠을 충분히 자야 해요.
- 건강해질려면서 잠을 충분히 자야 해요.
Xem đáp án
Đáp án: 건강해지려면 잠을 충분히 자야 해요.
Vế sau của -(으)려면 là điều cần làm (-아/어야 해요), không kể chuyện đã qua.
Vế sau của -(으)려면 là điều cần làm (-아/어야 해요), không kể chuyện đã qua.
Điền vào chỗ trống
그 식당에 __ 미리 예약해야 해요.
Gợi ý: Muốn đến nhà hàng đó thì phải đặt trước.
Xem đáp án
Đáp án: 가려면
가다 → 가려면; vế sau là điều kiện cần.
가다 → 가려면; vế sau là điều kiện cần.
Điền vào chỗ trống
살을 __려면 운동을 하세요.
Gợi ý: Muốn giảm cân thì hãy tập thể dục.
Xem đáp án
Đáp án: 빼
빼다 không batchim → 빼려면.
빼다 không batchim → 빼려면.
Sắp xếp
Sắp xếp: Muốn đi Busan thì hãy đi tàu KTX.
- 가려면
- KTX를 타세요
- 부산에
Xem đáp án
Đáp án: 부산에 가려면 KTX를 타세요
Mệnh đề ý định -(으)려면 trước, lời khuyên sau.
Mệnh đề ý định -(으)려면 trước, lời khuyên sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Muốn đổi tiền thì phải đến ngân hàng.
- 바꾸려면
- 은행에 가야 해요
- 돈을
Xem đáp án
Đáp án: 돈을 바꾸려면 은행에 가야 해요
바꾸다 → 바꾸려면; vế sau -아/어야 해요.
바꾸다 → 바꾸려면; vế sau -아/어야 해요.
Cùng chủ đề: Thay đổi, quyết định, mục đích
-게 되다: rốt cuộc thành ra, được/phải (không do mình định)-아/어지다: trở nên, dần dần (tính từ chuyển trạng thái)-기로 하다: quyết định, hẹn nhau làm gì-기 위해(서): để, nhằm (nêu mục đích)