NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-다가: đang làm thì chuyển sang việc khác

Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpHồi tưởng và chuyển hướng
Công thứcV + 다가 (rút gọn: 다)

Giải thích

Hành động A đang diễn ra thì DỪNG giữa chừng để chuyển sang B, hoặc trong lúc làm A thì B xảy ra: 공부하다가 잤어요 (đang học thì ngủ mất). Gắn thẳng vào gốc, không đổi theo batchim; văn nói rút còn -다: 보다 잠들었어요. Hai vế cùng chủ ngữ. Hay dùng với tai nạn bất ngờ: 뛰다가 넘어졌어요. Đi với địa điểm: 학교에 가다가 친구를 만났어요 (trên đường đến trường). Lỗi người Việt hay gặp: chia quá khứ ở vế trước (공부했다가 — nghĩa khác, xem bài sau), hoặc dùng -고 khi việc A chưa xong.

Ví dụ

텔레비전을 보다가 잠이 들었어요.tellebijeoneul bodaga jami deureosseoyoĐang xem tivi thì tôi ngủ thiếp đi.
회사에 가다가 길에서 선생님을 만났어요.hoesae gadaga gireseo seonsaengnimeul mannasseoyoĐang trên đường đi làm thì tôi gặp thầy giáo ngoài phố.
계단을 내려가다가 넘어졌어요.gyedaneul naeryeogadaga neomeojyeosseoyoĐang đi xuống cầu thang thì tôi bị ngã.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
밥을 __ 전화를 받았어요.
Gợi ý: Đang ăn cơm thì tôi nghe điện thoại.
  • 먹다가
  • 먹었다가
  • 먹고
  • 먹어서
Xem đáp án
Đáp án: 먹다가
Đang làm dở việc ăn thì chuyển sang việc khác → 먹다가. 먹었다가 là ăn xong rồi.
Chọn đáp án đúng
Đang chạy thì bị ngã: "__ 넘어졌어요."
  • 뛰다가
  • 뛰고
  • 뛰어서
  • 뛰는데서
Xem đáp án
Đáp án: 뛰다가
Trong khi làm A thì B bất ngờ xảy ra → -다가.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -다가 SAI?
  • 제가 숙제를 하다가 동생이 잤어요.
  • 숙제를 하다가 잠깐 쉬었어요.
  • 숙제를 하다가 모르는 문제가 있어서 물어봤어요.
  • 숙제를 하다가 친구한테 전화했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 제가 숙제를 하다가 동생이 잤어요.
Hai vế của -다가 phải cùng chủ ngữ. Tôi làm bài, em ngủ là hai người khác nhau.
Chọn đáp án đúng
Trên đường về nhà, tôi ghé siêu thị: "집에 __ 마트에 들렀어요."
  • 오다가
  • 왔다가
  • 오고
  • 와서
Xem đáp án
Đáp án: 오다가
Đang trên đường (chưa đến nhà) thì ghé → 오다가.
Điền vào chỗ trống
책을 __ 졸았어요. (읽다)
Gợi ý: Đang đọc sách thì tôi ngủ gật.
Xem đáp án
Đáp án: 읽다가
Gốc 읽 + 다가.
Điền vào chỗ trống
요리를 하__ 손을 데었어요.
Gợi ý: Đang nấu ăn thì tôi bị bỏng tay.
Xem đáp án
Đáp án: 다가
Trong lúc làm A thì tai nạn B xảy ra → -다가.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đang đi bộ thì tôi gặp người bạn cũ.
  • 만났어요
  • 옛날 친구를
  • 걷다가
Xem đáp án
Đáp án: 걷다가 옛날 친구를 만났어요
Hành động đang dở + 다가, việc xảy ra ở sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đang học thì tôi xem điện thoại.
  • 봤어요
  • 핸드폰을
  • 공부하다가
Xem đáp án
Đáp án: 공부하다가 핸드폰을 봤어요
공부하다 + 다가 → 공부하다가.

Cùng chủ đề: Hồi tưởng và chuyển hướng

← Tất cả điểm ngữ pháp