-더라고요: kể lại điều mình đã tự thấy, tự cảm nhận
Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpHồi tưởng và chuyển hướng
Công thứcV/A + 더라고요 · N + (이)더라고요 · (quá khứ) 았/었더라고요
Giải thích
Kể lại điều người nói TỰ MẮT THẤY, tự trải nghiệm trong quá khứ, thường kèm cảm giác mới phát hiện: 한국 사람들은 걸음이 빠르더라고요 (tôi thấy người Hàn đi nhanh lắm). Gắn thẳng vào gốc, không đổi theo batchim. Thường KHÔNG dùng cho hành động của chính mình (제가 먹더라고요 — sai), nhưng dùng được cho cảm giác của mình: 저는 그 영화가 슬프더라고요. Lỗi người Việt hay gặp: dùng để kể điều nghe người khác nói (khi đó dùng -대요). Tiếng Việt: "tôi thấy… lắm cơ", "hóa ra…".
Ví dụ
제주도에 가 보니까 경치가 정말 아름답더라고요.jejudoe ga bonikka gyeongchiga jeongmal areumdapdeoragoyoĐi Jeju thử rồi mới thấy cảnh đẹp thật đấy.
민수 씨가 노래를 정말 잘하더라고요.minsu ssiga noraereul jeongmal jalhadeoragoyoTôi thấy anh Minsu hát hay thật đấy.
어제 가 보니까 가게가 벌써 문을 닫았더라고요.eoje ga bonikka gagega beolsseo muneul dadatdeoragoyoHôm qua tôi đến thì thấy cửa hàng đã đóng cửa rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
그 식당에 가 봤는데 음식이 생각보다 __.
Gợi ý: Tôi đã đến quán đó, đồ ăn ngon hơn tôi tưởng cơ.
- 맛있더라고요
- 맛있을 거예요
- 맛있대요
- 맛있어더라고요
Xem đáp án
Đáp án: 맛있더라고요
Tự mình nếm thử và kể lại → -더라고요. 맛있대요 là kể lại lời người khác.
Tự mình nếm thử và kể lại → -더라고요. 맛있대요 là kể lại lời người khác.
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG tự nhiên?
- 제가 어제 도서관에서 공부하더라고요.
- 동생이 어제 도서관에서 공부하더라고요.
- 도서관에 사람이 많더라고요.
- 그 책이 꽤 재미있더라고요.
Xem đáp án
Đáp án: 제가 어제 도서관에서 공부하더라고요.
Không dùng -더라고요 để kể hành động của chính mình — mình làm thì đâu cần "thấy".
Không dùng -더라고요 để kể hành động của chính mình — mình làm thì đâu cần "thấy".
Chọn đáp án đúng
Bạn nghe tin từ người khác: "Nghe nói ở Seoul đang có tuyết."
- 서울에 눈이 온대요.
- 서울에 눈이 오더라고요.
- 서울에 눈이 왔더라고요.
- 서울에 눈이 오래요.
Xem đáp án
Đáp án: 서울에 눈이 온대요.
Chỉ nghe nói, không tận mắt thấy → -대요. -더라고요 cần người nói trực tiếp chứng kiến.
Chỉ nghe nói, không tận mắt thấy → -대요. -더라고요 cần người nói trực tiếp chứng kiến.
Chọn đáp án đúng
Tôi đến nơi thì thấy mọi người ĐÃ về hết rồi:
- 도착해 보니까 다들 벌써 갔더라고요.
- 도착해 보니까 다들 벌써 가더라고요.
- 도착해 보니까 다들 벌써 갈 거더라고요.
- 도착해 보니까 다들 벌써 갔대요.
Xem đáp án
Đáp án: 도착해 보니까 다들 벌써 갔더라고요.
Việc đã hoàn tất trước lúc mình thấy → 았/었더라고요. 가더라고요 là thấy họ đang đi.
Việc đã hoàn tất trước lúc mình thấy → 았/었더라고요. 가더라고요 là thấy họ đang đi.
Điền vào chỗ trống
한국 겨울은 생각보다 훨씬 __. (춥다)
Gợi ý: Tôi thấy mùa đông Hàn Quốc lạnh hơn tưởng nhiều.
Xem đáp án
Đáp án: 춥더라고요
Gốc 춥 + 더라고요, không biến âm vì sau là phụ âm.
Gốc 춥 + 더라고요, không biến âm vì sau là phụ âm.
Điền vào chỗ trống
그 사람 동생이 의사__. (là bác sĩ, tôi mới biết)
Gợi ý: Hóa ra em người đó là bác sĩ.
Xem đáp án
Đáp án: 더라고요 / 이더라고요
Danh từ + (이)더라고요; 의사 không batchim nên thường nói 의사더라고요.
Danh từ + (이)더라고요; 의사 không batchim nên thường nói 의사더라고요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi thấy chợ đông người lắm.
- 많더라고요
- 사람이
- 시장에
Xem đáp án
Đáp án: 시장에 사람이 많더라고요
Kể lại điều tận mắt thấy → 많더라고요 ở cuối.
Kể lại điều tận mắt thấy → 많더라고요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thử mặc vào thì thấy hơi chật.
- 작더라고요
- 좀
- 입어 보니까
Xem đáp án
Đáp án: 입어 보니까 좀 작더라고요
-아/어 보니까 + -더라고요: thử rồi mới phát hiện.
-아/어 보니까 + -더라고요: thử rồi mới phát hiện.
Cùng chủ đề: Hồi tưởng và chuyển hướng
-던 + N: định ngữ hồi tưởng (việc từng làm dở, lặp lại trước đây)-았/었던 + N: việc đã từng xảy ra và đã kết thúc-다가: đang làm thì chuyển sang việc khác-았/었다가: làm xong việc này rồi (ngược lại / chuyển sang việc khác)