NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-는 바람에: tại vì (sự việc bất ngờ gây kết quả xấu)

Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpNguyên nhân và kết quả
Công thứcV + 는 바람에 + kết quả (quá khứ)

Giải thích

Nói một việc bất ngờ, ngoài ý muốn đã gây ra kết quả không mong muốn. Chỉ gắn vào ĐỘNG TỪ, luôn là 는 바람에 dù sự việc đã xảy ra (không viết 늦잠을 잔 바람에). Vế sau gần như luôn ở quá khứ, không dùng mệnh lệnh, rủ rê. Lỗi người Việt hay gặp: dùng với tính từ (바쁜 바람에 — sai) hoặc với kết quả tốt (복권에 당첨되는 바람에 기뻤어요 nghe lạ; kết quả tốt dùng 덕분에). Gần với tiếng Việt "tại vì... mà", "ai ngờ... thế là".

Ví dụ

늦잠을 자는 바람에 지각했어요.neutjameul janeun barame jigakaesseoyoTại ngủ quên nên tôi đi trễ.
갑자기 비가 오는 바람에 옷이 다 젖었어요.gapjagi biga oneun barame osi da jeojeosseoyoTự nhiên trời mưa nên quần áo ướt hết.
휴대폰을 떨어뜨리는 바람에 화면이 깨졌어요.hyudaeponeul tteoreotteurineun barame hwamyeoni kkaejyeosseoyoTại làm rơi điện thoại nên màn hình bị vỡ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
버스를 잘못 __ 약속에 늦었어요.
Gợi ý: Tại lên nhầm xe buýt nên tôi trễ hẹn.
  • 타는 바람에
  • 탄 바람에
  • 탔는 바람에
  • 타기 바람에
Xem đáp án
Đáp án: 타는 바람에
Luôn dùng 는 바람에, kể cả khi việc đã xảy ra. Thì quá khứ thể hiện ở vế sau.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
  • 너무 바쁜 바람에 연락을 못 했어요.
  • 친구가 갑자기 찾아오는 바람에 공부를 못 했어요.
  • 길이 막히는 바람에 비행기를 놓쳤어요.
  • 정전이 되는 바람에 영화를 끝까지 못 봤어요.
Xem đáp án
Đáp án: 너무 바쁜 바람에 연락을 못 했어요.
-는 바람에 chỉ đi với động từ, không đi với tính từ 바쁘다.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên nhất:
  • 알람이 안 울리는 바람에 회의에 늦었어요.
  • 알람이 안 울리는 바람에 일찍 일어나세요.
  • 알람이 안 울리는 바람에 회의에 늦을 거예요.
  • 알람이 안 울리는 바람에 같이 갑시다.
Xem đáp án
Đáp án: 알람이 안 울리는 바람에 회의에 늦었어요.
Vế sau là kết quả đã xảy ra, thường ở quá khứ; không dùng mệnh lệnh, rủ rê, tương lai.
Chọn đáp án đúng
Kết quả tốt thì nên dùng gì? "친구가 도와준 __ 일을 빨리 끝냈어요."
Gợi ý: Nhờ bạn giúp nên tôi xong việc sớm.
  • 덕분에
  • 바람에
  • 탓에
  • 때문에서
Xem đáp án
Đáp án: 덕분에
바람에 dành cho kết quả ngoài ý muốn, xấu. Kết quả tốt dùng 덕분에.
Điền vào chỗ trống
지갑을 집에 두고 __ 바람에 점심을 못 샀어요. (오다)
Gợi ý: Tại để quên ví ở nhà nên tôi không mua được bữa trưa.
Xem đáp án
Đáp án: 오는
V + 는 바람에: 두고 오는 바람에.
Điền vào chỗ trống
아이가 우는 __ 잠을 못 잤어요.
Gợi ý: Tại đứa bé khóc nên tôi không ngủ được.
Xem đáp án
Đáp án: 바람에
Sự việc ngoài ý muốn gây kết quả xấu → 는 바람에.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tại tuyết rơi nhiều nên đường bị tắc.
  • 길이 막혔어요
  • 오는 바람에
  • 눈이 많이
Xem đáp án
Đáp án: 눈이 많이 오는 바람에 길이 막혔어요
Nguyên nhân + 는 바람에, kết quả quá khứ ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tại tôi ăn vội nên bị đau bụng.
  • 배탈이 났어요
  • 먹는 바람에
  • 급하게
Xem đáp án
Đáp án: 급하게 먹는 바람에 배탈이 났어요
급하게 bổ nghĩa cho 먹다; 는 바람에 nối sang kết quả.

Cùng chủ đề: Nguyên nhân và kết quả

← Tất cả điểm ngữ pháp