NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄴ/는 탓에: tại, do lỗi của… (đổ lỗi, kết quả xấu)

Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpNguyên nhân và kết quả
Công thứcV + (으)ㄴ 탓에 (đã xảy ra) · V + 는 탓에 · A + (으)ㄴ 탓에 · N + 탓에

Giải thích

Ngược với 덕분에: nêu nguyên nhân gây kết quả XẤU, kèm ý trách hoặc đổ lỗi. Động từ đã xảy ra: 늦게 일어난 탓에; đang diễn ra: 비가 계속 오는 탓에; tính từ: 날씨가 추운 탓에; danh từ: 내 탓이에요 (là lỗi của tôi). Thường gặp trong văn viết, tin tức. Lỗi người Việt hay gặp: dùng cho kết quả tốt, hoặc nhầm thì của định ngữ (어제 과식하는 탓에 — việc đã xong nên 과식한 탓에). 남 탓을 하다 = đổ lỗi cho người khác.

Ví dụ

어제 과식한 탓에 배탈이 났어요.eoje gwasikan tase baetari nasseoyoTại hôm qua ăn quá nhiều nên tôi bị đau bụng.
날씨가 추운 탓에 감기 환자가 늘었습니다.nalssiga chuun tase gamgi hwanjaga neureotseumnidaDo trời lạnh nên số người bị cảm tăng lên.
잘못된 건 다 제 탓이에요.jalmotdoen geon da je tasieyoChuyện sai sót đều là lỗi của tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
준비를 제대로 안 __ 발표를 망쳤어요.
Gợi ý: Tại không chuẩn bị kỹ nên tôi làm hỏng bài thuyết trình.
  • 한 탓에
  • 한 덕분에
  • 하는 탓에
  • 할 탓에
Xem đáp án
Đáp án: 한 탓에
Việc đã làm (không chuẩn bị) gây kết quả xấu → V + (으)ㄴ 탓에.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 탓에 KHÔNG tự nhiên?
  • 열심히 공부한 탓에 장학금을 받았어요.
  • 길이 미끄러운 탓에 사고가 났어요.
  • 잠을 못 잔 탓에 머리가 아파요.
  • 물가가 오른 탓에 생활이 힘들어요.
Xem đáp án
Đáp án: 열심히 공부한 탓에 장학금을 받았어요.
Nhận học bổng là kết quả tốt → phải dùng 덕분에.
Chọn đáp án đúng
Do tôi mà mọi người phải chờ: "모두 기다리게 된 건 제 __이에요."
  • 탓
  • 덕분
  • 바람
  • 때문
Xem đáp án
Đáp án: 탓
N + 탓이다: là lỗi của ai. 덕분 là công ơn, nghĩa ngược lại.
Chọn đáp án đúng
요즘 경기가 __ 탓에 장사가 안돼요. (나쁘다)
Gợi ý: Do dạo này kinh tế xấu nên buôn bán ế ẩm.
  • 나쁜
  • 나쁘는
  • 나빴는
  • 나쁠
Xem đáp án
Đáp án: 나쁜
Tính từ hiện tại + (으)ㄴ 탓에: 나쁘 → 나쁜.
Điền vào chỗ trống
밤늦게까지 게임을 __ 탓에 아침에 못 일어났어요. (하다, đã làm)
Gợi ý: Tại chơi game tới khuya nên sáng không dậy nổi.
Xem đáp án
Đáp án: 한
Việc đã xảy ra → 한 탓에.
Điền vào chỗ trống
안개 __ 비행기가 늦게 출발했어요.
Gợi ý: Do sương mù nên máy bay cất cánh muộn.
Xem đáp án
Đáp án: 탓에
N + 탓에: do (lỗi) cái gì.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tại chạy vội nên tôi bị ngã.
  • 넘어졌어요
  • 뛰어간 탓에
  • 급하게
Xem đáp án
Đáp án: 급하게 뛰어간 탓에 넘어졌어요
Nguyên nhân đã xảy ra + (으)ㄴ 탓에, kết quả xấu ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đừng đổ lỗi cho người khác.
  • 하지 마세요
  • 탓을
  • 남
Xem đáp án
Đáp án: 남 탓을 하지 마세요
남 탓을 하다 = đổ lỗi cho người khác.

Cùng chủ đề: Nguyên nhân và kết quả

← Tất cả điểm ngữ pháp