-아/어도: dù… cũng, cho dù
Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpNhượng bộ và đối lập
Công thứcV/A + 아도 · 어도 · 해도 · N + 이어도/여도 (라도)
Giải thích
Vế trước dù đúng thì vế sau vẫn không đổi: 비가 와도 가요. Chia như -아요/어요: ㅏ, ㅗ → 아도 (가도, 봐도); khác → 어도 (먹어도, 마셔도); 하다 → 해도. Bất quy tắc theo luôn: 듣다 → 들어도, 덥다 → 더워도, 모르다 → 몰라도. Hay đi với 아무리 (dù… đến mấy): 아무리 바빠도. Lỗi người Việt hay gặp: dịch "dù… nhưng" thành -아도 + 하지만 (thừa), hoặc quên biến âm: 덥어도. Cũng dùng xin phép: -아/어도 되다 (đã học ở TOPIK2).
Ví dụ
아무리 바빠도 아침은 꼭 먹어요.amuri bappado achimeun kkok meogeoyoDù bận đến mấy tôi cũng nhất định ăn sáng.
이 약은 먹어도 효과가 없어요.i yageun meogeodo hyogwaga eopseoyoThuốc này uống vào cũng không có tác dụng.
날씨가 더워도 에어컨을 안 켜요.nalssiga deowodo eeokeoneul an kyeoyoTrời có nóng tôi cũng không bật điều hòa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
내일 비가 __ 축구를 할 거예요.
Gợi ý: Dù ngày mai mưa chúng tôi vẫn sẽ đá bóng.
- 와도
- 오아도
- 오도
- 와서
Xem đáp án
Đáp án: 와도
오 + 아도 gộp thành 와도. 와서 là "vì", sai nghĩa.
오 + 아도 gộp thành 와도. 와서 là "vì", sai nghĩa.
Chọn đáp án đúng
그 노래는 여러 번 __ 좋아요. (듣다)
Gợi ý: Bài hát đó nghe nhiều lần vẫn hay.
- 들어도
- 듣어도
- 들도
- 듣아도
Xem đáp án
Đáp án: 들어도
듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ → 들어도.
듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ → 들어도.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Dù có ngủ nhiều vẫn thấy mệt."
- 잠을 많이 자도 피곤해요.
- 잠을 많이 자도 하지만 피곤해요.
- 잠을 많이 자어도 피곤해요.
- 잠을 많이 잤어서 피곤해요.
Xem đáp án
Đáp án: 잠을 많이 자도 피곤해요.
-아/어도 đã mang nghĩa "dù… vẫn", không thêm 하지만. 자 + 아도 → 자도.
-아/어도 đã mang nghĩa "dù… vẫn", không thêm 하지만. 자 + 아도 → 자도.
Chọn đáp án đúng
아무리 __ 포기하지 마세요. (힘들다)
Gợi ý: Dù vất vả đến mấy cũng đừng bỏ cuộc.
- 힘들어도
- 힘드어도
- 힘들아도
- 힘들으도
Xem đáp án
Đáp án: 힘들어도
힘들 có nguyên âm ㅡ → 어도: 힘들어도.
힘들 có nguyên âm ㅡ → 어도: 힘들어도.
Điền vào chỗ trống
이 문제는 __ 모르겠어요. (생각하다)
Gợi ý: Câu này nghĩ mãi tôi vẫn không biết.
Xem đáp án
Đáp án: 생각해도
하다 → 해도.
하다 → 해도.
Điền vào chỗ trống
방이 __ 괜찮아요. 깨끗하면 돼요. (작다)
Gợi ý: Phòng nhỏ cũng không sao. Sạch là được.
Xem đáp án
Đáp án: 작아도
작 có ㅏ → 아도.
작 có ㅏ → 아도.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù đắt tôi vẫn sẽ mua.
- 살
- 저는 비싸도
- 거예요
Xem đáp án
Đáp án: 저는 비싸도 살 거예요
Vế nhượng bộ + 아도, kết quả không đổi ở sau.
Vế nhượng bộ + 아도, kết quả không đổi ở sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù bận đến mấy cũng hãy gọi điện cho mẹ.
- 전화하세요
- 엄마한테
- 바빠도
- 아무리
Xem đáp án
Đáp án: 아무리 바빠도 엄마한테 전화하세요
아무리 ~아/어도: dù… đến mấy. Vế sau được dùng mệnh lệnh.
아무리 ~아/어도: dù… đến mấy. Vế sau được dùng mệnh lệnh.
Cùng chủ đề: Nhượng bộ và đối lập
-더라도: cho dù (giả định), thì cũng-(으)ㄴ/는데도: mặc dù (thực tế đã vậy) mà vẫn-기는 하지만: công nhận… nhưng mà-(으)ㄴ/는 반면에: trái lại, ngược lại (so sánh hai mặt)