NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄴ/는데도: mặc dù (thực tế đã vậy) mà vẫn

Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpNhượng bộ và đối lập
Công thứcV + 는데도 · A + (으)ㄴ데도 · V/A quá khứ + 았/었는데도 · N + 인데도

Giải thích

Nói SỰ THẬT đã/đang xảy ra mà kết quả vẫn trái mong đợi: 약을 먹었는데도 열이 안 내려요. Động từ, 있다/없다 → 는데도 (가는데도, 맛있는데도); tính từ → 은데도/ㄴ데도 (작은데도, 비싼데도); quá khứ → 았/었는데도; danh từ → 인데도. Khác -더라도 (giả định) và -아/어도 (chung chung). Lỗi người Việt hay gặp: lẫn đuôi động từ/tính từ (비싸는데도 — sai), hoặc dùng cho giả định tương lai. Tiếng Việt: "đã… rồi mà vẫn…".

Ví dụ

열심히 공부했는데도 성적이 안 올랐어요.yeolsimhi gongbuhaenneundedo seongjeogi an ollasseoyoĐã học chăm chỉ rồi mà điểm vẫn không lên.
이 가방은 비싼데도 잘 팔려요.i gabangeun bissandedo jal pallyeoyoCái túi này đắt mà vẫn bán chạy.
주말인데도 회사에 나가야 해요.jumarindedo hoesae nagaya haeyoCuối tuần rồi mà vẫn phải đi làm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
이 옷은 __ 품질이 좋아요. (싸다)
Gợi ý: Cái áo này rẻ mà chất lượng vẫn tốt.
  • 싼데도
  • 싸는데도
  • 싸데도
  • 싸던데도
Xem đáp án
Đáp án: 싼데도
Tính từ không batchim → ㄴ데도: 싼데도. 는데도 chỉ dùng cho động từ.
Chọn đáp án đúng
여러 번 __ 대답이 없어요. (전화하다, đã gọi)
Gợi ý: Tôi đã gọi mấy lần rồi mà không ai trả lời.
  • 전화했는데도
  • 전화했더라도
  • 전화하더라도
  • 전화한데도
Xem đáp án
Đáp án: 전화했는데도
Sự thật đã xảy ra → 았/었는데도. -더라도 dùng cho giả định.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
  • 내일 비가 오는데도 갈 거예요.
  • 배가 부른데도 계속 먹어요.
  • 밤인데도 밖이 밝아요.
  • 약을 먹었는데도 머리가 아파요.
Xem đáp án
Đáp án: 내일 비가 오는데도 갈 거예요.
Mưa ngày mai là giả định → dùng 오더라도/와도. -는데도 nói sự thật.
Chọn đáp án đúng
그 식당은 __ 손님이 없어요. (맛있다)
Gợi ý: Nhà hàng đó ngon mà không có khách.
  • 맛있는데도
  • 맛있은데도
  • 맛있으니까
  • 맛있어서
Xem đáp án
Đáp án: 맛있는데도
Từ có 있다/없다 dùng 는데도 dù là tính từ: 맛있는데도.
Điền vào chỗ trống
아이가 __ 혼자 밥을 잘 먹어요. (어리다)
Gợi ý: Đứa bé còn nhỏ mà tự ăn cơm giỏi.
Xem đáp án
Đáp án: 어린데도
Tính từ 어리다 không batchim → 어린데도.
Điền vào chỗ trống
벌써 열 시인__ 동생이 아직 안 일어났어요.
Gợi ý: Đã 10 giờ rồi mà em tôi vẫn chưa dậy.
Xem đáp án
Đáp án: 데도
N + 인데도: 열 시인데도.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đã đeo kính rồi mà vẫn không thấy rõ.
  • 잘 안 보여요
  • 썼는데도
  • 안경을
Xem đáp án
Đáp án: 안경을 썼는데도 잘 안 보여요
Sự thật đã xảy ra + 았/었는데도, kết quả trái mong đợi ở sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời lạnh mà anh ấy mặc áo cộc tay.
  • 추운데도
  • 날씨가
  • 그 사람은 반팔을 입었어요
Xem đáp án
Đáp án: 날씨가 추운데도 그 사람은 반팔을 입었어요
춥다 bất quy tắc ㅂ → 추운데도.

Cùng chủ đề: Nhượng bộ và đối lập

← Tất cả điểm ngữ pháp