-느라고: vì mải làm việc này nên không làm được việc kia
Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpNguyên nhân và kết quả
Công thứcV + 느라고 + kết quả (thường tiêu cực)
Giải thích
Vì dồn thời gian, sức lực vào việc A nên việc B bị lỡ hoặc mệt: 게임하느라고 숙제를 못 했어요. Chỉ gắn vào động từ, không đổi theo batchim; gốc có ㄹ thì bỏ ㄹ: 놀다 → 노느라고. Hai vế phải CÙNG chủ ngữ, vế trước không chia quá khứ (먹었느라고 — sai), vế sau không mệnh lệnh, rủ rê. Lỗi người Việt hay gặp: dùng cho nguyên nhân không phải do mình làm (비가 오느라고 — sai, dùng 오는 바람에) hoặc cho tính từ. Gần tiếng Việt "mải… nên…".
Ví dụ
드라마를 보느라고 잠을 못 잤어요.deuramareul boneurago jameul mot jasseoyoMải xem phim truyền hình nên tôi không ngủ được.
이사 준비를 하느라고 정신이 없어요.isa junbireul haneurago jeongsini eopseoyoĐang lo chuẩn bị chuyển nhà nên tôi bận tối mắt.
친구랑 노느라고 전화를 못 받았어요.chingurang noneurago jeonhwareul mot badasseoyoMải chơi với bạn nên tôi không nghe máy được.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
시험 공부를 __ 요즘 바빠요.
Gợi ý: Dạo này tôi bận vì lo ôn thi.
- 하느라고
- 했느라고
- 하는 바람에서
- 하느라고요
Xem đáp án
Đáp án: 하느라고
Vế trước của -느라고 không chia quá khứ.
Vế trước của -느라고 không chia quá khứ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 비가 오느라고 소풍을 못 갔어요.
- 운동하느라고 친구 전화를 못 받았어요.
- 청소하느라고 피곤해요.
- 책을 읽느라고 시간 가는 줄 몰랐어요.
Xem đáp án
Đáp án: 비가 오느라고 소풍을 못 갔어요.
-느라고 cần chủ ngữ là người làm việc A. Mưa là nguyên nhân khách quan → 비가 오는 바람에/와서.
-느라고 cần chủ ngữ là người làm việc A. Mưa là nguyên nhân khách quan → 비가 오는 바람에/와서.
Chọn đáp án đúng
아이들과 __ 시간이 없었어요. (놀다)
Gợi ý: Mải chơi với bọn trẻ nên tôi không có thời gian.
- 노느라고
- 놀느라고
- 놀으느라고
- 놀아느라고
Xem đáp án
Đáp án: 노느라고
Gốc tận cùng ㄹ gặp ㄴ thì ㄹ rụng: 놀다 → 노느라고.
Gốc tận cùng ㄹ gặp ㄴ thì ㄹ rụng: 놀다 → 노느라고.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Mải làm việc nên tôi quên ăn trưa."
- 일하느라고 점심 먹는 것을 잊어버렸어요.
- 일하느라고 점심을 드세요.
- 일하느라고 점심을 먹읍시다.
- 일했느라고 점심을 잊었어요.
Xem đáp án
Đáp án: 일하느라고 점심 먹는 것을 잊어버렸어요.
Vế sau là kết quả, không mệnh lệnh/rủ rê; vế trước không chia quá khứ.
Vế sau là kết quả, không mệnh lệnh/rủ rê; vế trước không chia quá khứ.
Điền vào chỗ trống
아르바이트를 __ 수업에 늦었어요. (하다)
Gợi ý: Mải làm thêm nên tôi trễ giờ học.
Xem đáp án
Đáp án: 하느라고 / 하느라
하다 → 하느라고 (văn nói rút: 하느라).
하다 → 하느라고 (văn nói rút: 하느라).
Điền vào chỗ trống
보고서를 __ 밤을 새웠어요. (쓰다)
Gợi ý: Mải viết báo cáo nên tôi thức trắng đêm.
Xem đáp án
Đáp án: 쓰느라고 / 쓰느라
쓰다 → 쓰느라고.
쓰다 → 쓰느라고.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mải nói chuyện nên tôi đi lỡ ga.
- 역을 지나쳤어요
- 이야기하느라고
- 친구와
Xem đáp án
Đáp án: 친구와 이야기하느라고 역을 지나쳤어요
Việc mải làm + 느라고, kết quả bị lỡ ở cuối.
Việc mải làm + 느라고, kết quả bị lỡ ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đang nấu cơm nên tôi không nghe điện thoại.
- 못 받았어요
- 전화를
- 하느라고
- 밥을
Xem đáp án
Đáp án: 밥을 하느라고 전화를 못 받았어요
밥을 하다 (nấu cơm) + 느라고, rồi 전화를 못 받았어요.
밥을 하다 (nấu cơm) + 느라고, rồi 전화를 못 받았어요.
Cùng chủ đề: Nguyên nhân và kết quả
-기 때문에 / N 때문에: vì, bởi vì (lý do khách quan)-는 바람에: tại vì (sự việc bất ngờ gây kết quả xấu)-(으)ㄴ/는 덕분에: nhờ… mà (kết quả tốt)-(으)ㄴ/는 탓에: tại, do lỗi của… (đổ lỗi, kết quả xấu)