-는 동안: trong khi, trong suốt lúc
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThời gian và trình tự
Công thứcV-는 동안 · N 동안
Giải thích
Động từ + -는 동안: việc B diễn ra suốt lúc việc A kéo dài: 자는 동안, 기다리는 동안; ㄹ rơi: 살다 → 사는 동안. Danh từ chỉ khoảng thời gian + 동안: 방학 동안, 3년 동안. Lỗi hay gặp: dùng với thời điểm (세 시 동안 ✗ → 세 시간 동안); dùng -(으)ㄴ 동안 cho chuyện quá khứ — vẫn là -는 동안, thì đặt ở cuối câu. Khác -(으)면서: -(으)면서 cần cùng chủ ngữ, -는 동안 thì hai người khác nhau được.
Ví dụ
제가 요리하는 동안 남편은 청소를 했어요.jega yorihaneun dongan nampyeoneun cheongsoreul haesseoyoTrong lúc tôi nấu ăn thì chồng tôi dọn dẹp.
방학 동안 고향에 있었어요.banghak dongan gohyange isseosseoyoSuốt kỳ nghỉ tôi ở quê.
한국에 사는 동안 많은 친구를 사귀었어요.hanguge saneun dongan maneun chingureul sagwieosseoyoTrong thời gian sống ở Hàn Quốc tôi đã kết bạn với nhiều người.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
아기가 __ 동안 빨래를 했어요.
Gợi ý: Trong lúc em bé ngủ, tôi giặt đồ.
- 자는
- 잔
- 자기
- 자고
Xem đáp án
Đáp án: 자는
Dù chuyện đã qua vẫn dùng -는 동안; quá khứ đặt ở 했어요.
Dù chuyện đã qua vẫn dùng -는 동안; quá khứ đặt ở 했어요.
Chọn đáp án đúng
저는 2년 __ 한국어를 공부했어요.
Gợi ý: Tôi đã học tiếng Hàn trong 2 năm.
- 동안
- 동안에서
- 때
- 중에
Xem đáp án
Đáp án: 동안
Khoảng thời gian + 동안. 때 chỉ thời điểm, 중에 là 'trong số'.
Khoảng thời gian + 동안. 때 chỉ thời điểm, 중에 là 'trong số'.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi đã chờ ba tiếng."
- 세 시간 동안 기다렸어요.
- 세 시 동안 기다렸어요.
- 세 시간 동안에서 기다렸어요.
- 세 시간 하는 동안 기다렸어요.
Xem đáp án
Đáp án: 세 시간 동안 기다렸어요.
시 là giờ trên đồng hồ (thời điểm), 시간 là số giờ (khoảng). 동안 đi với khoảng.
시 là giờ trên đồng hồ (thời điểm), 시간 là số giờ (khoảng). 동안 đi với khoảng.
Chọn đáp án đúng
서울에 __ 동안 한강에 자주 갔어요.
Gợi ý: Hồi sống ở Seoul tôi hay ra sông Hàn.
- 사는
- 살는
- 산
- 살은
Xem đáp án
Đáp án: 사는
살다: ㄹ rơi trước -는 → 사는 동안.
살다: ㄹ rơi trước -는 → 사는 동안.
Điền vào chỗ trống
친구를 __ 동안 책을 읽었어요.
Gợi ý: Trong lúc chờ bạn, tôi đọc sách.
Xem đáp án
Đáp án: 기다리는
기다리다 → 기다리는 동안.
기다리다 → 기다리는 동안.
Điền vào chỗ trống
휴가 __ 제주도에 있었어요.
Gợi ý: Suốt kỳ nghỉ tôi ở đảo Jeju.
Xem đáp án
Đáp án: 동안
Danh từ 휴가 + 동안.
Danh từ 휴가 + 동안.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong lúc mẹ đi chợ, tôi trông em.
- 동안
- 동생을 봤어요
- 엄마가 시장에 가는
Xem đáp án
Đáp án: 엄마가 시장에 가는 동안 동생을 봤어요
Hai chủ ngữ khác nhau (mẹ, tôi) → dùng -는 동안, không dùng -(으)면서.
Hai chủ ngữ khác nhau (mẹ, tôi) → dùng -는 동안, không dùng -(으)면서.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã sống ở Seoul 5 năm.
- 서울에서 살았어요
- 동안
- 5년
Xem đáp án
Đáp án: 5년 동안 서울에서 살았어요
Số năm + 동안 đứng trước động từ.
Số năm + 동안 đứng trước động từ.