-자마자: vừa... là... ngay
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThời gian và trình tự
Công thứcV-자마자
Giải thích
Việc B xảy ra ngay sau khi A xong. Gắn thẳng vào gốc động từ, không phân biệt batchim: 도착하자마자, 먹자마자. Không chia thì trước -자마자 (도착했자마자 ✗) — quá khứ đặt ở động từ cuối. Chỉ dùng với động từ, không với tính từ. Tiếng Việt 'vừa... là', 'hễ... là' rất gần. Đừng nhầm với -(으)면서 (hai việc cùng lúc): -자마자 là nối tiếp, A xong mới tới B, gần như không có khoảng cách.
Ví dụ
집에 오자마자 잤어요.jibe ojamaja jasseoyoVừa về nhà là tôi ngủ ngay.
수업이 끝나자마자 친구를 만나러 갔어요.sueobi kkeunnajamaja chingureul mannareo gasseoyoVừa tan học là tôi đi gặp bạn.
아이가 엄마를 보자마자 울었어요.aiga eommareul bojamaja ureosseoyoĐứa bé vừa thấy mẹ là khóc.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
공항에 __ 전화했어요.
Gợi ý: Vừa đến sân bay là tôi gọi điện.
- 도착하자마자
- 도착했자마자
- 도착하면서
- 도착한자마자
Xem đáp án
Đáp án: 도착하자마자
Gắn -자마자 vào gốc, không chia quá khứ trước nó.
Gắn -자마자 vào gốc, không chia quá khứ trước nó.
Chọn đáp án đúng
아침에 __ 물을 마셔요.
Gợi ý: Sáng vừa ngủ dậy là tôi uống nước.
- 일어나자마자
- 일어난자마자
- 일어나면자마자
- 일어났자마자
Xem đáp án
Đáp án: 일어나자마자
일어나다 → 일어나 + 자마자.
일어나다 → 일어나 + 자마자.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Vừa nhận lương là tôi tiêu hết."
- 월급을 받자마자 다 썼어요.
- 월급을 받았자마자 다 썼어요.
- 월급을 받으면서 다 썼어요.
- 월급을 받는자마자 다 썼어요.
Xem đáp án
Đáp án: 월급을 받자마자 다 썼어요.
받다 + 자마자. -(으)면서 là cùng lúc, không phải 'vừa... là'.
받다 + 자마자. -(으)면서 là cùng lúc, không phải 'vừa... là'.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu SAI:
- 날씨가 좋자마자 나갔어요.
- 문을 열자마자 고양이가 나갔어요.
- 앉자마자 잠이 들었어요.
- 듣자마자 알았어요.
Xem đáp án
Đáp án: 날씨가 좋자마자 나갔어요.
좋다 là tính từ, không đi với -자마자. Muốn nói 'trời vừa đẹp lên' dùng 날씨가 좋아지자마자.
좋다 là tính từ, không đi với -자마자. Muốn nói 'trời vừa đẹp lên' dùng 날씨가 좋아지자마자.
Điền vào chỗ trống
영화가 __ 사람들이 나갔어요.
Gợi ý: Phim vừa kết thúc là mọi người ra về.
Xem đáp án
Đáp án: 끝나자마자
끝나다 → 끝나자마자.
끝나다 → 끝나자마자.
Điền vào chỗ trống
한국에 __ 휴대폰을 샀어요.
Gợi ý: Vừa đến Hàn Quốc là tôi mua điện thoại.
Xem đáp án
Đáp án: 오자마자 / 도착하자마자
오다 → 오자마자; quá khứ nằm ở 샀어요.
오다 → 오자마자; quá khứ nằm ở 샀어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vừa về đến nhà là tôi tắm.
- 샤워했어요
- 오자마자
- 집에
Xem đáp án
Đáp án: 집에 오자마자 샤워했어요
집에 오다 + 자마자, việc làm ngay sau đứng cuối.
집에 오다 + 자마자, việc làm ngay sau đứng cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vừa nghe tin đó là anh ấy chạy đi.
- 듣자마자
- 뛰어갔어요
- 그 소식을
Xem đáp án
Đáp án: 그 소식을 듣자마자 뛰어갔어요
듣다 + 자마자 (không biến đổi ㄷ vì -자마자 bắt đầu bằng phụ âm).
듣다 + 자마자 (không biến đổi ㄷ vì -자마자 bắt đầu bằng phụ âm).