-(으)면서: vừa... vừa... (cùng một người)
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpThời gian và trình tự
Công thứcV-(으)면서 V
Giải thích
Một người làm hai việc cùng lúc. Có batchim → -으면서 (먹으면서), không → -면서 (보면서); ㄹ giữ nguyên, không thêm 으: 살면서, 만들면서; ㄷ bất quy tắc: 듣다 → 들으면서, 걷다 → 걸으면서. Hai vế phải cùng chủ ngữ — người Việt hay dịch 'trong khi mẹ nấu, tôi dọn' bằng -(으)면서 (✗), trường hợp đó dùng -는 동안. Không chia thì ở vế trước. Còn dùng cho tương phản: 알면서 모르는 척해요 (biết mà giả vờ không biết).
Ví dụ
저는 음악을 들으면서 공부해요.jeoneun eumageul deureumyeonseo gongbuhaeyoTôi vừa nghe nhạc vừa học.
운전하면서 전화하지 마세요.unjeonhamyeonseo jeonhwahaji maseyoĐừng vừa lái xe vừa gọi điện.
그 사람은 웃으면서 인사했어요.geu sarameun useumyeonseo insahaesseoyoNgười đó vừa cười vừa chào.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
텔레비전을 __ 밥을 먹어요.
Gợi ý: Tôi vừa xem TV vừa ăn cơm.
- 보면서
- 보으면서
- 봤면서
- 보는면서
Xem đáp án
Đáp án: 보면서
보다 không có batchim → -면서.
보다 không có batchim → -면서.
Chọn đáp án đúng
음악을 __ 운동해요.
Gợi ý: Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.
- 들으면서
- 듣으면서
- 듣면서
- 들면서
Xem đáp án
Đáp án: 들으면서
듣다 là ㄷ bất quy tắc: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ: 들으면서.
듣다 là ㄷ bất quy tắc: gặp nguyên âm thì ㄷ → ㄹ: 들으면서.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Trong lúc tôi ngủ, em tôi xem TV."
- 제가 자는 동안 동생이 텔레비전을 봤어요.
- 제가 자면서 동생이 텔레비전을 봤어요.
- 제가 잤으면서 동생이 텔레비전을 봤어요.
- 제가 자으면서 동생이 텔레비전을 봤어요.
Xem đáp án
Đáp án: 제가 자는 동안 동생이 텔레비전을 봤어요.
Hai người khác nhau → -는 동안. -(으)면서 chỉ dùng khi cùng một chủ ngữ.
Hai người khác nhau → -는 동안. -(으)면서 chỉ dùng khi cùng một chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
케이크를 __ 노래를 불렀어요.
Gợi ý: Vừa làm bánh vừa hát.
- 만들면서
- 만들으면서
- 만드면서
- 만든면서
Xem đáp án
Đáp án: 만들면서
Gốc tận cùng ㄹ: giữ ㄹ, gắn thẳng -면서, không thêm 으.
Gốc tận cùng ㄹ: giữ ㄹ, gắn thẳng -면서, không thêm 으.
Điền vào chỗ trống
커피를 __ 이야기해요.
Gợi ý: Vừa uống cà phê vừa trò chuyện.
Xem đáp án
Đáp án: 마시면서
마시다 → 마시면서.
마시다 → 마시면서.
Điền vào chỗ trống
아르바이트를 __ 대학교에 다녀요.
Gợi ý: Tôi vừa làm thêm vừa đi học đại học.
Xem đáp án
Đáp án: 하면서
하다 → 하면서; hai việc song song trong một giai đoạn.
하다 → 하면서; hai việc song song trong một giai đoạn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đừng vừa đi bộ vừa xem điện thoại.
- 보지 마세요
- 걸으면서
- 휴대폰을
Xem đáp án
Đáp án: 걸으면서 휴대폰을 보지 마세요
걷다 → 걸으면서 (ㄷ bất quy tắc). Lời cấm -지 마세요 đặt cuối.
걷다 → 걸으면서 (ㄷ bất quy tắc). Lời cấm -지 마세요 đặt cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy vừa khóc vừa nói.
- 면서
- 말했어요
- 그녀는 울
Xem đáp án
Đáp án: 그녀는 울 면서 말했어요
울다 tận cùng ㄹ → 울면서. Quá khứ chỉ đặt ở động từ cuối.
울다 tận cùng ㄹ → 울면서. Quá khứ chỉ đặt ở động từ cuối.