NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK1 (464 từ)

다니다đi (thường xuyên); đi học, đi làm얼마나bao nhiêu; biết bao열다mở머리đầu; tóc묻다hỏi거기chỗ đó아들con trai아a; à기다리다chờ; đợi곧ngay; sắp서로lẫn nhau이거cái này방phòng아침buổi sáng; bữa sáng웃다cười떠나다rời đi; khởi hành그래ừ; được; thế nên; làm vậy아름답다đẹp끝cuối; kết thúc입miệng영화phim; điện ảnh필요sự cần thiết하늘bầu trời정말thật sự입다mặc그림bức tranh마시다uống치다đánh혼자một mình이제bây giờ; giờ đây; từ nay교수giáo sư술rượu; thìa (đơn vị đếm)사랑tình yêu전화điện thoại끝나다kết thúc돌아오다trở về아빠bố한번một lần커피cà phê가슴ngực; lòng길다dài회사công ty맛vị매우rất오르다lên; leo음식món ăn; thức ăn꼭nhất định요즘dạo này계획kế hoạch얼마bao nhiêu계속liên tục아내vợ가족gia đình세ba; tuổi차xe; ô tô; trà놀다chơi도시thành phố나이tuổi바꾸다đổi; thay좋아하다thích그리다vẽ배우다học옆bên cạnh어ơ; ừ아래dưới; phía dưới그럼vậy thì; tất nhiên rồi산núi하지만nhưng문cửa꽃hoa그동안thời gian qua갑자기đột nhiên잘하다giỏi; làm tốt노래bài hát바다biển힘들다vất vả; mệt공부việc học못하다không làm được; kém; kém hơn; không thể언니chị (em gái gọi)분vị; người; phút불lửa; đèn학년năm học; lớp신문báo; tờ báo이해하다hiểu선생thầy giáo; ông돌아가다quay về; qua đời기분tâm trạng옷quần áo전cựu; nguyên; trước꿈giấc mơ; ước mơ할머니bà회의cuộc họp이야기하다nói chuyện; kể나무cây; gỗ자다ngủ오늘hôm nay걷다đi bộ이때lúc này; khi ấy시간tiếng (đồng hồ); thời gian물건đồ vật; hàng hoá발bàn chân빨리nhanh시작되다được bắt đầu말다thôi; ngừng; đừng설명하다giải thích살tuổi음악âm nhạc아프다đau; ốm비mưa고향quê hương놀라다ngạc nhiên; giật mình울다khóc은행ngân hàng지내다sống; trải qua결혼sự kết hôn동생em예vâng; dạ오후buổi chiều빠르다nhanh아기em bé아저씨chú; ông chú옛날ngày xưa참thật là; quả thật이곳nơi này; ở đây딸con gái마지막cuối cùng병원bệnh viện경찰cảnh sát저녁buổi tối; bữa tối그러면nếu vậy thì넓다rộng시험kỳ thi; thí nghiệm잠giấc ngủ건강sức khỏe가깝다gần건물tòa nhà외국nước ngoài밑dưới; đáy어른người lớn팔다bán열심히chăm chỉ일하다làm việc팀đội부모bố mẹ올라가다đi lên그날ngày hôm đó자주thường xuyên담배thuốc lá할아버지ông태어나다sinh ra벌써đã; sớm thế환자bệnh nhân재미있다thú vị; hay가르치다dạy대화cuộc trò chuyện; hội thoại올해năm nay형anh trai모두tất cả걸다treo멀다xa잠시tạm thời; một lát사진ảnh제일nhất; số một아마có lẽ얘기하다nói chuyện조금một chút; chút ít다리chân; cây cầu아무bất kỳ; nào; ai đó; bất cứ ai항상luôn luôn잃다mất; đánh mất비슷하다giống; tương tự사랑하다yêu여름mùa hè싫다ghét; không thích그러니까vì thế; nghĩa là값giá; giá trị언제나luôn luôn자동차ô tô개월tháng어린이trẻ em공부하다học닦다lau; đánh (răng)말씀lời nói괜찮다không sao; ổn눈물nước mắt아니không주인chủ; chủ nhân반một nửa; lớp귀tai미터mét어떠하다thế nào배bụng; tàu; thuyền; quả lê아파트căn hộ chung cư가끔thỉnh thoảng짧다ngắn고맙다cảm ơn; biết ơn그곳nơi đó바쁘다bận나쁘다xấu; tồi게임trò chơi; game